CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 10 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN VÀ KỲ THI OLYMPIC TOÁN HỌC SINH VIÊN VÀ HỌC SINH 2017 (10 - 16/4/2017)
   
   
Đề án tuyển sinh đại học cao đẳng chính quy năm 2017
 

        UBND TỈNH PHÚ YÊN           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN                             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

 

1. Thông tin chung về trường

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ               

- Tên trường: Trường Đại học Phú Yên (DPY).

- Sứ mệnh: Trường Đại học Phú Yên là một trường đại học địa phương, đào tạo đa ngành, đa cấp, đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Phú Yên và góp phần phát triển nguồn nhân lực của khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

- Địa chỉ: 18 Trần Phú, Phường 7, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên.

- Địa chỉ trang web: www.pyu.edu.vn.

 

1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

ĐH

CĐSP

 

GD chính quy

GDTX

GD chính quy

GDTX

Nhóm ngành I

1173

662

325

0

Nhóm ngành II

0

0

0

0

Nhóm ngành III

0

0

84

0

Nhóm ngành IV

154

0

0

0

Nhóm ngành V

94

0

71

0

Nhóm ngành VI

0

0

0

0

Nhóm ngành VII

246

0

32

0

Tổng cộng

1.667

662

512

0

 

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất: xét tuyển.

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất:

Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyển

Năm 2015

Năm 2016

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

 

Ngành 1: Giáo dục Mầm non

Tổ hợp: (Toán, Văn, NK Mầm non)

80

102

16.75

80

97

16.0

 Ngành 2: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp 1: (Toán, Vật lý, Hóa học)

Tổ hợp 2: (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)

Tổ hợp 3: (Văn, Lịch sử, Địa lý)

Tổ hợp 4: (Toán, Văn, Tiếng Anh)

80

118

20.5

80

72

16.0

Ngành 3: Sư phạm Tiếng Anh

Tổ hợp 1: (Toán, Văn, Tiếng Anh)

Tổ hợp 2: (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)

Tổ hợp 3: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)

50

67

17.5

40

20

15.0

Ngành 4: Sư phạm Toán học

Tổ hợp 1: (Toán, Lý, Hóa)

Tổ hợp 2: (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Tổ hợp 3: (Toán, Văn, Tiếng Anh)

0

0

X

40

26

15.0

Ngành 5: Sư phạm Tin học

Tổ hợp 1: (Toán, Lý, Hóa)

Tổ hợp 2: (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Tổ hợp 3: (Toán, Văn, Tiếng Anh)

0

0

X

40

0

15.0

Ngành 6: Sư phạm Ngữ văn

Tổ hợp 1: (Văn, Lịch sử, Địa lý)

Tổ hợp 2: (Toán, Văn, Tiếng Anh)

Tổ hợp 3: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)

0

0

x

40

9

15.0

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

 

Ngành 1: Hóa học

Tổ hợp 1: (Toán, Lý, Hóa)

Tổ hợp 2: (Toán, Hóa, Sinh)

Tổ hợp 3: (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

80

29

15.0

60

0

15.0

Ngành 2: Sinh học

Tổ hợp 1: (Toán, Hóa, Sinh)

Tổ hợp 2: (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

Tổ hợp 3: (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

45

10

15.0

0

0

X

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

 

Ngành 1: Công nghệ thông tin

Tổ hợp 1: (Toán, Lý, Hóa)

Tổ hợp 2: (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Tổ hợp 3: (Toán, Văn, Tiếng Anh)

60

26

15.0

50

10

15.0

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 

 Ngành 1: Ngôn ngữ Anh

Tổ hợp 1: (Toán, Văn, Tiếng Anh)

Tổ hợp 2: (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Tổ hợp 3: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)

60

48

15.25

60

12

15.0

Ngành 2: Văn học

Tổ hợp 1: (Văn, Lịch sử, Địa lý)

Tổ hợp 2: (Toán, Văn, Tiếng Anh)

Tổ hợp 3: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)

45

34

15.0

50

0

15.0

Ngành 3: Việt Nam học

Tổ hợp 1: (Văn, Lịch sử, Địa lý)

Tổ hợp 2: (Toán, Văn, Tiếng Anh)

Tổ hợp 3: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)

50

31

15.0

60

0

15.0

GV các môn chung

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

550

465

X

600

246

X

 

  2. Các thông tin tuyển sinh năm 2017

2.1. Đối tượng tuyển sinh:Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Các quy định khác theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

 

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 690 chỉ tiêu

2.4.1. Trình độ đại học: 630 chỉ tiêu

- Nhóm ngành I: 330 chỉ tiêu

STT

Ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

1

Giáo dục Mầm non

80

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia

2

Giáo dục Tiểu học

50

3

Sư phạm Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Tiểu học)

40

4

Sư phạm Tin học

40

5

Sư phạm Toán học

40

6

Sư phạm Ngữ văn

40

7

Sư phạm Sinh học

40

 

- Nhóm ngành IV: 100 chỉ tiêu

STT

Ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

1

Hóa học (chuyên ngành Hóa thực phẩm)

50

Xét tuyển thí sinh có ĐTB các môn học cả năm lớp 12 (không kể các điểm được cộng thêm) đạt từ 6,0 trở lên.

2

Sinh học

50

 

- Nhóm ngành V: 50 chỉ tiêu

STT

Ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

1

Công nghệ thông tin

50

Xét tuyển thí sinh có ĐTB các môn học cả năm lớp 12 (không kể các điểm được cộng thêm) đạt từ 6,0 trở lên.

 

- Nhóm ngành VII: 150

STT

Ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

1

Văn học

50

Xét tuyển thí sinh có ĐTB các môn học cả năm lớp 12 (không kể các điểm được cộng thêm) đạt từ 6,0 trở lên.

2

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch)

50

3

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa – Du lịch)

50

 

 2.4.2. Trình độ cao đẳng: 220 chỉ tiêu

- Nhóm ngành I: 60 chỉ tiêu.

STT

Ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

1

Sư phạm Mỹ thuật (Chuyên ngành Mỹ thuật – CTĐ)

30

Xét tuyển thí sinh có ĐTB các môn học cả năm lớp 12 (không kể các điểm được cộng thêm); ngoài ra thí sinh còn phải dự thi môn năng khiếu mỹ thuật.

2

Giáo dục thể chất

30

Xét tuyển thí sinh có ĐTB các môn học cả năm lớp 12 (không kể các điểm được cộng thêm); ngoài ra thí sinh còn phải dự thi môn năng khiếu thể dục.

 

 2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Thí sinh phải tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;

- Các ngành đào tạo giáo viên, trình độ đại học thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

- Các ngành khác, trình độ đại học xét tuyển thí sinh có ĐTB các môn học cả năm lớp 12 (không kể các điểm được cộng thêm) đạt từ 6,0 trở lên. 

 

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển.

- Tên trường: Trường Đại học Phú Yên.

- Mã trường:             DPY.

­- Các ngành xét tuyển:

 

STT

Các ngành trình độ đại học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

(Mã tổ hợp)

Chỉ tiêu

1

Giáo dục Mầm non

52140201

Toán, Văn,

Năng khiếu mầm non (M00)

80

2

Giáo dục Tiểu học

52140202

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Văn, Sử, Địa (C00)

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

50

3

Sư phạm Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Tiểu học)

52140231

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

40

4

Sư phạm Tin học

52140210

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

40

5

Sư phạm Toán học

52140209

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

40

6

Sư phạm Ngữ văn

52140217

Văn, Sử, Địa (C00)

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

40

7

Sư phạm Sinh học

52140213

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Lý, Sinh (A02)

Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

40

8

Công nghệ thông tin

52480201

ĐTB các môn học cả năm lớp 12 (không kể các điểm được cộng thêm) đạt từ 6,0 trở lên.

50

9

Văn học

52220330

50

10

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch)

52220201

50

11

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa – Du lịch)

52220113

50

12

Hóa học (chuyên ngành Hóa thực phẩm)

52440112

50

13

Sinh học

52420101

50

STT

Các ngành trình độ cao đẳng

Mã ngành

 

Chỉ tiêu

1

Sư phạm Mỹ thuật (Chuyên ngành Mỹ thuật – CTĐ)

51140222

ĐTB các môn học cả năm lớp 12 (không kể các điểm được cộng thêm), Năng khiếu mỹ thuật.

30

2

Giáo dục thể chất

51140206

ĐTB các môn học cả năm lớp 12 (không kể các điểm được cộng thêm), Năng khiếu thể dục.

30

 

- Trường Đại học Phú Yên không quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

2.7. Tổ chức tuyển sinh:

- Nhóm ngành I (đào tạo giáo viên) trình độ đại học: Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia (theo tổ hợp đã xác định) để đăng ký xét tuyển. Thời gian đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được Trường Đại học Phú Yên thông báo theo từng đợt xét tuyển.

- Thời gian đăng ký dự thi các môn năng khiếu trình độ đại học, cao đẳng: từ ngày 08/5/2017 đến ngày 30/6/2017. Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Phú Yên hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện. Để đăng ký dự thi năng khiếu thí sinh tải mẫu Phiếu đăng ký trên website của Trường Đại học Phú Yên tại địa chỉ: www.pyu.edu.vn.

- Hồ sơ thi năng khiếu bao gồm: phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu đính kèm của Trường Đại học Phú Yên); 2 tấm hình 3x4 (mới chụp trong vòng 3 tháng); 1 bản photo giấy CMND; 2 phong bì ghi rõ địa chỉ người nhận (địa chỉ của thí sinh).

- Lệ phí thi năng khiếu: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ngày thi năng khiếu Mầm non, Mỹ thuật, Thể dục: ngày 08 và 09/7/2017.Thí sinh có mặt tại Trường Đại học Phú Yên lúc 8 giờ 00 ngày 08/7/2017 để làm thủ tục dự thi.

- Năng khiếu ngành Giáo dục mầm non (đại học): thi Đọc diễn cảmHát.

- Năng khiếu ngành Sư phạm Mỹ thuật (cao đẳng): thi Trang tríHình họa.

- Năng khiếu ngành Giáo dục thể chất (cao đẳng): Kiểm tra thể lực và hình thái.

 

2.8. Chính sách ưu tiên trong xét tuyển:

Trường Đại học Phú Yên thực hiện chính sách ưu tiên theo khu vực và đối tượng trong xét tuyển cho thí sinh như quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

2.9. Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

- Trình độ đại học: từ 7.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng/ năm học/sinh viên.

- Trình độ cao đẳng: từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng/ năm học/sinh viên.

 

3. Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính

3.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

3.1.1. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Các trang thiết bị chính

1

Phòng thí nghiệm Sinh học

- Kính hiển vi độ phóng đại 1000 lần

- Cân trạng thái hiển thị LCD

 - Máy li tâm,tốc độ: 1000 6000 RPM

- Máy đo pH cầm tay

 - Máy đo độ sáng LX101

- Máy đo cường độ âm thanh

 - Các loại tiêu bản động thực vật

- Các đĩa CD mô tả quá trình phân bào tế bào động thực vật.

- Màn hình điện tử LG 54''

 - Đầu đĩa DVD SONY

 - Bộ thiết bị dạy học Sinh học lớp 6, 7, 8, 9

 - Bộ thiết bị dạy học Công nghệ  lớp 7

- Vali môi trường

- Bộ đồ mổ :10 chi tiết

- Máy đo huyết áp

- Đồng hồ bấm giây

- Máy đo dung tích phổi cầm tay

- Bộ xương người

- Kính lúp

- Khay đựng đồ mổ

- Buồng đếm hồng cầu bạch cầu

- Máy đếm hồng cầu

- Tủ lắc

- Bình nitơ

 - Micropipet

 - Tủ đông

 - Tủ cấy vô trùng hai người cấy    ESCO

 - Bếp điện

- Tủ ấm lắc Mỹ

- Tủ lạnh trữ mẫu SANYO Nhật

 - Nồi hấp vô trùng dạng đứng Nhật Bản

 - Máy sinh tố Panasonic

 - Máy đo pH/Mv/ nhiệt độ để bàn điện tử hiện số Schott Đức

2

Phòng thí nghiệm Hóa học

Quang phổ UV-VIS

-Cân phân tích

-Lò nung

-Tủ sấy

-Máy cất nước 2 lần

-Máy khuấy từ gia nhiệt

-Máy đo pH và độ dẫn điện

-Máy đo nhiệt độ nóng chảy

-Máy phân tích điện hóa

Nhiều dụng cụ thủy tinh

-Máy đo pH

-Bộ cất phân đoạn

-Bộ cô quay

-Máy sấy chân không

-Máy điều nhiệt

-Máy làm lạnh

-Máy xác định phân tử lượng chất khí

-Quang phổ UV-VIS

-Thiết bị đo sức điện động

-HPLC

3

Phòng thực hành năng khiếu Tiểu học, Mầm non

- Phòng Thực hành dạy học Tiểu học

- 1 Phòng dạy nấu ăn và 1 nhà ăn rộng 200m2

- 1 phòng dạy Mỹ thuật.

- 2 phòng dạy nhạc.

- 1 phòng thực hành Mầm non

4

Phòng thực hành Tin học

- 4 Phòng máy vi tính

 

3.1.2. Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

01

2

Phòng học từ 100 – 200 chỗ

03

3

Phòng học từ 50-100 chỗ

16

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

17

5

Số phòng học đa phương tiện

02

 

3.1.3. Thống kê về học liệu trong thư viện

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng (đầu sách)

1

Nhóm ngành I

6.300

2

Nhóm ngành II

1.200

3

Nhóm ngành III

1.000

4

Nhóm ngành IV

2.000

5

Nhóm ngành V

1.550

6

Nhóm ngành VI

1.000

7

Nhóm ngành VII

2.890

 3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu (Đính kèm file excel)

                                                                        Phú Yên, ngày 08 tháng 02 năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

                                                       Trần Văn Chương (đã ký)

 
Danh sách tin tức :
TUYỂN SINH 2017 [2017-03-15 11:08:15]
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2017 [2017-03-13 10:25:33]
Thông Báo Tuyển Sinh 2016 [2016-07-22 09:09:15]
Thông báo về việc đăng ký xét tuyển trình độ cao đẳng hệ chính quy vào Trường Đại học Phú Yên năm 2016 [2016-05-10 15:20:16]
Thông báo tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2016 [2016-05-05 08:49:00]
Thông báo tuyển sinh trình độ đại học, cao đẳng liên thông hệ chính quy năm 2016 [2016-04-21 14:11:14]
Đề án tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2016 [2016-04-13 16:29:32]
 
   
Xem tiếp    1
   
 
     
    Tin tức tuyển sinh
    THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2017
 
Bản quyền thuộc về Trường Đại học Phú Yên 2011.
Địa chỉ: 18 Trần Phú - Phường 7 - Thành phố Tuy Hòa - Tỉnh Phú Yên
Điện thoại: 057.3843025 - Fax: 057.3842618 - 3842312